✔ WiFi 7 tốc độ đến 3.6 Gbps
✔ 1 cổng 2.5GbE WAN + 4 cổng Gigabit
✔ Hỗ trợ 100 thiết bị đồng thời
✔ IPsec VPN & quản lý 8 AP
✔ Thiết kế không quạt, vận hành êm ái
T2QWIFI chuyên phân phối sản phẩm chính hãng Huawei AR180, router WiFi 7 thuộc dòng Huawei eKit, được thiết kế dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), văn phòng, cửa hàng, quán cà phê và các mô hình kinh doanh hiện đại.

Huawei AR180 là router doanh nghiệp thế hệ mới thuộc hệ sinh thái Huawei eKit, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thiết bị không chỉ cung cấp khả năng truy cập Internet ổn định mà còn hỗ trợ quản lý mạng WiFi tập trung, giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai và vận hành hệ thống mạng với chi phí hợp lý.
Sở hữu chuẩn WiFi 7 mới nhất, Huawei AR180 mang lại tốc độ truyền tải vượt trội, giảm độ trễ và cải thiện hiệu quả sử dụng băng thông. Cùng với cổng WAN 2.5GE và khả năng hỗ trợ khoảng 100 thiết bị truy cập đồng thời, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu làm việc, hội nghị trực tuyến, camera IP, lưu trữ dữ liệu và các ứng dụng Cloud trong môi trường doanh nghiệp hiện đại.
Dưới đây là bảng thông số kĩ thuật của Huawei AR180 giúp bạn hiểu hơn về sản phẩm này:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Chuẩn WiFi | WiFi 7 (802.11be) |
| Tốc độ WiFi | 3.6Gbps |
| Hiệu suất định tuyến | 2Gbps |
| WAN | 1 × 2.5GE |
| LAN | 4 × Gigabit Ethernet |
| Số thiết bị khuyến nghị | Khoảng 100 |
| Quản lý AP | Tối đa 8 Huawei eKit AP |
| VPN | IPsec VPN |
| Thiết kế | Không quạt |
| Nguồn cấp | Adapter DC |
Huawei AR180 được trang bị công nghệ WiFi 7 (IEEE 802.11be), mang lại tốc độ truyền tải nhanh hơn, độ trễ thấp hơn và hiệu quả sử dụng băng thông tốt hơn so với các thế hệ WiFi trước.
Những ưu điểm nổi bật gồm:
Nhờ hiệu năng vượt trội, Huawei AR180 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao trong các văn phòng, showroom, cửa hàng và doanh nghiệp hiện đại.
Huawei AR180 được thiết kế để khai thác tối đa các đường truyền Internet đa Gigabit hiện nay.
Thiết bị được trang bị:
Cổng WAN 2.5GE giúp tận dụng băng thông của các gói cước Internet tốc độ cao, trong khi các cổng Gigabit LAN cho phép kết nối máy tính, switch, NAS hoặc Access Point với tốc độ ổn định.
Thiết kế này giúp doanh nghiệp dễ dàng mở rộng hệ thống mạng mà vẫn đảm bảo hiệu suất truyền tải dữ liệu.
Huawei AR180 được tối ưu để đáp ứng nhu cầu truy cập mạng của môi trường doanh nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ:
Huawei AR180 tích hợp IPsec VPN, giúp doanh nghiệp xây dựng kết nối an toàn giữa các chi nhánh hoặc hỗ trợ nhân viên làm việc từ xa.
Thiết bị hỗ trợ:
Huawei AR180 có khả năng quản lý tối đa 8 Access Point Huawei eKit, giúp doanh nghiệp triển khai hệ thống WiFi tập trung mà không cần đầu tư bộ điều khiển riêng.
Thiết bị hỗ trợ:
Huawei AR180 sở hữu thiết kế hiện đại, kích thước nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau.
Thiết bị có các ưu điểm:

Huawei AR180 phù hợp triển khai cho:
T2QWIFI là đơn vị phân phối thiết bị mạng Huawei chính hãng tại Việt Nam, cung cấp đa dạng các giải pháp Router, Switch, Access Point và hệ thống mạng dành cho doanh nghiệp, cửa hàng, khách sạn, trường học và nhiều mô hình SMB khác.
Khi mua Huawei AR180 tại T2QWIFI, khách hàng sẽ nhận được:
Liên hệ T2QWIFI qua Hotline: 0931 014 579 để được tư vấn giải pháp, báo giá và hỗ trợ triển khai nhanh chóng.
Địa chỉ: 47/3/8 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0931 014 579
Website: https://t2qwifi.com/
Email: info@t2q.vn
Thông số kĩ thuật của Thiết bị Router Wifi 7 Huawei AR180
| Loại cài đặt | Bàn làm việc, Dựa vào tường |
| Kích thước không bao bì (C x R x S) [mm(in.)] | – Kích thước cơ bản: 35 mm x 195 mm x 130 mm (1,38 in. x 7,68 in. x 5,12 in.) – Kích thước tối đa: 163 mm x 195 mm x 150 mm (6,42 in. x 7,68 in. x 5,91 in.) |
| Chiều cao khung gầm [U] | 0,8 |
| Kích thước có bao bì (C x R x S) [mm(in.)] | 90 mm x 230 mm x 185 mm (3,54 in. x 9,06 in. x 7,28 in.) |
| Trọng lượng có bao bì [kg(lb)] | 0,99 kg (2,18 lb) |
| Trọng lượng không bao bì [kg(lb)] | 0,63 kg (1,39 lb) |
| Bộ xử lý | 1,3 GHz, lõi kép |
| Tiêu thụ điện năng tối đa [W] | 13 |
| Chế độ cung cấp điện | Bộ đổi nguồn AC |
| Số lượng mô-đun nguồn | 1 |
| Điện áp đầu vào định mức [V] | 110 V AC–220 V AC; 50/60 Hz |
| Dải điện áp đầu vào [V] | 90 V AC–264 V AC; 45 Hz–65 Hz |
| Công suất đầu ra tối đa [W] | 24 W |
| Chứng nhận quy định an toàn | IEC/EN/UL 62368-1 GB 4943.1 CSA C22.2 Số 62368-1 AS/NZS 62368-1 |
| Chứng nhận EMC | EN 55032 EN 55035 EN 300386 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 301 489-1 EN 301 489-17 ICES-003 AS/NZS CIPSR32 VCCI-CIPSR32 GB/T 9254.1 FCC CFR47 phần 15 |
| Chế độ tản nhiệt | Tản nhiệt tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động dài hạn [°C(°F)] | 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Lưu ý: Khi độ cao là 1800 m-5000 m (5906 ft.-16404,2 ft.), nhiệt độ hoạt động cao nhất sẽ giảm 1°C (1,8°F) mỗi khi độ cao tăng thêm 220 m (722 ft.). |
| Nhiệt độ bảo quản [°C(°F)] | -40°C đến +70°C (-40°F đến +158°F) |
| Độ ẩm tương đối hoạt động dài hạn [RH] | 5% RH đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Cổng LAN | 4 x giao diện điện GE |
| Cổng WAN | 1 x cổng điện 2.5GE |
| Luồng không khí | Tản nhiệt tự nhiên |
| Tuân thủ tiêu chuẩn môi trường | EN 300 019-2 IEC 60068-2 |
| Báo động quá nhiệt | Được hỗ trợ |
| GE RJ45 | 4 (1G/100M/10M) |
| 2.5GE RJ45 | 1 (2,5G/1G/100M/10M) |
| Chứng nhận | Chứng nhận EMC Chứng nhận an toàn Chứng nhận sản xuất |
| Tiêu thụ điện năng điển hình [W] | 7 |



Error: Contact form not found.