✅ 24 cổng GE PoE+
✅ 2 cổng SFP uplink
✅ Công suất PoE 124W
✅ Switching 52Gbps
✅ Fanless, Plug & Play
T2QWIFI phân phối Huawei S110-24LP2SR chính hãng, dòng switch PoE+ 24 cổng Gigabit kèm 2 uplink SFP, tổng công suất cấp nguồn 124W, thiết kế fanless không quạt và Plug & Play không cần cấu hình. Liên hệ ngay hotline: 0931 014 579 để được tư vấn nhanh chóng!

Huawei S110-24LP2SR là switch PoE+ không quản lý thuộc dòng eKit S110, phù hợp cho văn phòng, cửa hàng bán lẻ, quán cà phê, spa và các doanh nghiệp vừa và nhỏ cần hạ tầng mạng ổn định, dễ triển khai. Sản phẩm trang bị 24 cổng Gigabit PoE+ (IEEE 802.3af/at) với tổng công suất cấp nguồn 124W, kèm 2 cổng uplink SFP linh hoạt mở rộng kết nối qua cáp quang.
Huawei S110-24LP2SR sở hữu hiệu năng chuyển mạch 52Gbps cùng tốc độ xử lý 38.69Mpps, đáp ứng tốt môi trường nhiều thiết bị truy cập đồng thời. Khung kim loại chuẩn 1U chắc chắn, từng đạt giải thiết kế Red Dot Award 2022, cho thấy sự công nhận quốc tế về chất lượng và tính thẩm mỹ của sản phẩm.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cổng kết nối | 24 × GE RJ45 PoE+ + 2 × GE SFP uplink |
| Switching Capacity | 52 Gbps |
| Forwarding Rate | 38.69 Mpps |
| Tổng công suất PoE | 124W |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 165W |
| Làm mát | Fanless – tản nhiệt tự nhiên, êm ái |
| Thiết kế | Chuẩn 1U, khung kim loại chắc chắn |
| Đặc điểm | Plug & Play, không cần cấu hình |

Huawei S110-24LP2SR không chỉ là switch PoE+ thông thường mà còn là giải pháp mạng toàn diện cho doanh nghiệp cần hiệu suất cao, vận hành đơn giản và chi phí tối ưu:
24 cổng Gigabit PoE+ (10/100/1000 Mbps) – Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera IP, Access Point, VoIP qua cáp mạng;
2 cổng uplink SFP Gigabit – Kết nối quang linh hoạt lên core switch, mở rộng hạ tầng mạng dễ dàng và ổn định;
Tổng công suất PoE 124W – Đáp ứng cấp nguồn đồng thời cho nhiều thiết bị PoE/PoE+, tối ưu phân bổ điện năng;
Hiệu năng chuyển mạch 52Gbps – Forwarding rate 38.69Mpps đảm bảo truyền tải mượt mà, hạn chế nghẽn mạng giờ cao điểm;
Thiết kế fanless không quạt – Vận hành êm ái, giảm bụi bẩn, tăng độ bền linh kiện và phù hợp môi trường văn phòng;
Plug & Play, không cần cấu hình – Switch unmanaged, chỉ cần cắm dây là sử dụng ngay, phù hợp doanh nghiệp nhỏ;
Khung kim loại chuẩn rack 1U, đạt Red Dot Award 2022 – Thiết kế bền bỉ, thẩm mỹ cao, dễ lắp đặt trong tủ mạng chuyên dụng.

T2QWIFI là đơn vị phân phối chính thức các thiết bị mạng Huawei tại Việt Nam, luôn có sẵn Huawei S110-24LP2SR chính hãng trong kho kèm đầy đủ giấy tờ kiểm định và hồ sơ nhập khẩu. Khi đặt hàng tại T2QWIFI, quý khách sẽ nhận được nhiều quyền lợi hấp dẫn:
Trên đây là những thông tin chi tiết về thiết bị Huawei S110-24LP2SR chính hãng do T2QWIFI cung cấp. Nếu quý khách có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay hotline: 0931 014 579 để được hỗ trợ nhanh nhất!
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG T2Q
Địa chỉ: 47/3/8 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TPHCM
Hotline: 0931 014 579
Website: https://t2qwifi.com/
Email: info@t2q.vn
Thông số kĩ thuật của Thiết bị chuyển mạch Switch Huawei S110-24LP2SR
| Item | Specification |
|---|---|
| Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] | Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 442.0 mm x 260.0 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 10.24 in.) Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 442.0 mm x 267.0 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 10.51 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 90.0 mm x 555.0 mm x 400.0 mm (3.54 in. x 21.85 in. x 15.75 in.) |
| Chassis height [U] | 1 U |
| Chassis material | Metal |
| Weight without packaging [kg(lb)] | 3.2 kg (7.1 lb) |
| Weight with packaging [kg(lb)] | 3.7 kg (8.16 lb) |
| Typical power consumption [W] | 24 W |
| Typical heat dissipation [BTU/hour] | 81.89 BTU/hour |
| Maximum power consumption [W] | Without PoE: 24 W Full PoE load: 165 W (PoE: 124 W) |
| Maximum heat dissipation [BTU/hour] | Without PoE: 81.89 Full PoE load: 563 |
| Static power consumption [W] | 13 W |
| MTBF [years] | 42.92 years |
| Availability | > 0.99999 |
| Noise at normal temperature (acoustic power) [dB(A)] | Noise-free (no fans), < 30 |
| Noise at normal temperature (acoustic pressure) [dB(A)] | Noise-free (no fans), < 20 |
| Number of card slots | 0 |
| Number of power slots | 0 |
| Number of fans modules | 0 |
| Working mode |
|
| MAC address entry | 8K |
| Redundant power supply | Not supported |
| Long-term operating temperature [°C(°F)] | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) at an altitude of 0-1800 m (0-5906 ft.) |
| Restriction on the operating temperature variation rate [°C(°F)] | When the altitude is 1800-5000 m (5906-16404 ft.), the highest operating temperature reduces by 1°C (1.8°F) every time the altitude increases by 220 m (722 ft.). |
| Storage temperature [°C(°F)] | –40°C to +70°C (–40°F to +158°F) |
| Long-term operating relative humidity [RH] | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Long-term operating altitude [m(ft.)] | 0–5000 m (0–16404 ft.) |
| Storage altitude [m(ft.)] | 0-5000 m (0-16404 ft.) |
| Power supply mode | AC built-in |
| Rated input voltage [V] | AC input: 100–240 V AC; 50/60 Hz |
| Input voltage range [V] | AC input: 90 V AC to 300 V AC; 47 Hz to 63 Hz |
| Maximum input current [A] | 3 A |
| Memory | - |
| Flash memory | - |
| Console port | Not supported |
| Eth Management port | Not supported |
| USB | Not supported |
| RTC | Not supported |
| RPS input | Not supported |
| Service port surge protection [kV] | Common mode: ±4 kV |
| Power supply surge protection [kV] | Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV |
| Ingress protection level (dustproof/waterproof) | IP20 |
| Types of fans | None |
| Heat dissipation mode | Natural heat dissipation |
| Airflow direction | - |
| PoE | Supported |
| Certification | EMC certification Safety certification Manufacturing certification |



Error: Contact form not found.