✅ 8 cổng GE PoE+
✅ 4 cổng GE SFP
✅ Băng thông 24 Gbps, 18 Mpps
✅ PoE+ tối đa 125W
✅ Quản lý Web/App/CLI
✅ Bảo mật nâng cao
Bạn đang tìm kiếm switch PoE+ có khả năng quản lý thông minh và bảo mật cao cho hệ thống mạng doanh nghiệp? Huawei S220-8P4S chính hãng tại T2QWIFI chính là sản phẩm đáng cân nhắc với 8 cổng GE PoE+, 4 cổng GE SFP, tích hợp bảo mật nhiều lớp và hỗ trợ quản lý đám mây. Gọi ngay hotline: 0931 014 579 để được tư vấn chi tiết.

Huawei S220-8P4S là switch thông minh Layer 2 thuộc dòng eKitEngine S220, hướng đến doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng, trường học, cửa hàng bán lẻ và hệ thống giám sát cần hạ tầng mạng ổn định, an toàn và dễ vận hành. Sản phẩm trang bị 8 cổng GE PoE+ (tổng công suất 125W) cùng 4 cổng GE SFP mở rộng kết nối quang tốc độ cao.
Với băng thông chuyển mạch 24Gbps và tốc độ xử lý 18Mpps, Huawei S220-8P4S đáp ứng tốt môi trường nhiều thiết bị truy cập đồng thời. Điểm khác biệt so với dòng S110 không quản lý là S220-8P4S tích hợp đầy đủ tính năng bảo mật nâng cao và hỗ trợ quản lý đa phương thức qua Web, CLI, ứng dụng Huawei eKit App, SNMP, SSH.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Huawei S220-8P4S:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại switch | Layer 2 Smart Managed Switch |
| Cổng kết nối | 8 x GE PoE+ (RJ45), 4 x GE SFP |
| Băng thông chuyển mạch | 24 Gbps |
| Hiệu suất | 18 Mpps |
| Nguồn cấp PoE | PoE+ tối đa 125W |
| Quản lý | Web, CLI, App (Huawei eKit), SNMP, SSH, Telnet |
| Bảo mật | 802.1X, ACL, DHCP snooping, chống DoS |
| Kích thước | 43,6 × 320 × 210 mm |
| Trọng lượng | 2,5 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C ~ +50°C |

Huawei S220-8P4S không đơn thuần là switch PoE+ mà còn là giải pháp mạng thông minh tích hợp bảo mật và quản lý đám mây cho doanh nghiệp:
8 cổng GE PoE+ với tổng công suất 125W cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, Access Point Wi-Fi, điện thoại VoIP hay thiết bị IoT ngay trên cáp mạng. Doanh nghiệp loại bỏ hoàn toàn nhu cầu mua adapter riêng lẻ, giúp hạ tầng gọn gàng và tiết kiệm đáng kể ngân sách triển khai.
4 cổng uplink SFP hỗ trợ kết nối quang Gigabit, cho phép mở rộng hệ thống giữa các tầng trong tòa nhà, kết nối lên core switch hoặc triển khai mạng diện rộng mà không bị giới hạn băng thông và khoảng cách truyền dẫn.
Băng thông 24Gbps kết hợp tốc độ xử lý 18Mpps đảm bảo lưu lượng dữ liệu lớn vẫn được truyền tải mượt mà, không xảy ra tình trạng nghẽn mạng ngay cả khi nhiều nhân viên truy cập cùng lúc hoặc hệ thống camera giám sát vận hành liên tục 24/7.
Huawei S220-8P4S hỗ trợ nhiều cách quản lý khác nhau:
Switch tích hợp đầy đủ cơ chế bảo mật nâng cao:
Huawei S220-8P4S tương thích nền tảng Huawei HOUP (Online Upgrade Platform), cho phép quản lý tập trung nhiều thiết bị, cấu hình và giám sát từ xa chỉ bằng điện thoại. Firmware được nâng cấp tự động, giảm thiểu rủi ro gián đoạn dịch vụ và tiết kiệm thời gian bảo trì.

T2QWIFI hiện là đối tác phân phối chính thức của Huawei tại Việt Nam, cam kết cung cấp Huawei S220-8P4S chính hãng với đầy đủ hồ sơ nhập khẩu và giấy tờ kiểm định. Lý do quý khách nên chọn công ty chúng tôi:
Nếu quý khách quan tâm đến sản phẩm Huawei S220-8P4S chính hãng hoặc cần tư vấn giải pháp mạng phù hợp, hãy liên hệ ngay T2QWIFI qua hotline: 0931 014 579. Công ty chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ!
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG T2Q
Địa chỉ: 47/3/8 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TPHCM
Hotline: 0931 014 579
Website: https://t2qwifi.com/
Email: info@t2q.vn
Thông số kĩ thuật của sản phẩm Thiết bị chuyển mạch Switch Huawei S220-8P4S
| Item | Specification |
|---|---|
| Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] | Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 320.0 mm x 210.0 mm (1.72 in. x 12.6 in. x 8.27 in.) Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 320.0 mm x 217.0 mm (1.72 in. x 12.6 in. x 8.54 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 90.0 mm x 465.0 mm x 380.0 mm (3.54 in. x 18.31 in. x 14.96 in.) |
| Chassis height [U] | 1 U |
| Chassis material | Metal |
| Weight without packaging [kg(lb)] | 2.5 kg (5.51 lb) |
| Weight with packaging [kg(lb)] | 3.05 kg (6.72 lb) |
| Typical power consumption [W] | 19.99 W |
| Typical heat dissipation [BTU/hour] | 68.21 BTU/hour |
| Maximum power consumption [W] |
|
| Maximum heat dissipation [BTU/hour] |
|
| Static power consumption [W] | 17.19 W |
| MTBF [years] | 69.71 years |
| Availability | > 0.99999 |
| Noise at normal temperature (acoustic power) [dB(A)] | 47 dB(A) |
| Noise at normal temperature (acoustic pressure) [dB(A)] | 35 dB(A) |
| Number of card slots | 0 |
| Number of power slots | 0 |
| Number of fans modules | 1 |
| Redundant power supply | Not supported |
| Long-term operating temperature [°C(°F)] | -5°C to +50°C (23°F to 122°F) at an altitude of 0-1800 m (0-5905.44 ft.) |
| Restriction on the operating temperature variation rate [°C(°F)] | When the altitude is 1800–5000 m (5906–16404 ft.), the highest operating temperature reduces by 1°C (1.8°F) every time the altitude increases by 220 m (722 ft.). Devices cannot start when the temperature is lower than 0°C (32°F). |
| Storage temperature [°C(°F)] | –40°C to +70°C (–40°F to +158°F) |
| Long-term operating relative humidity [RH] | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Long-term operating altitude [m(ft.)] | 0–5000 m (0–16404 ft.) |
| Storage altitude [m(ft.)] | 0-5000 m (0-16404 ft.) |
| Power supply mode | AC built-in |
| Rated input voltage [V] | AC input: 100–240 V AC; 50/60 Hz |
| Input voltage range [V] | AC input: 90 V AC to 300 V AC; 47 Hz to 63 Hz |
| Maximum input current [A] | 3 A |
| Memory | 2 GB |
| Flash memory | Physical space: 1 GB |
| Console port | RJ45 |
| Eth Management port | Not supported |
| USB | Not supported |
| RTC | Not supported |
| RPS input | Not supported |
| Service port surge protection [kV] | Common mode: ±7 kV |
| Power supply surge protection [kV] | Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV |
| Ingress protection level (dustproof/waterproof) | IP20 |
| Types of fans | Built-in |
| Heat dissipation mode | Air cooling for heat dissipation, intelligent fan speed adjustment |
| Airflow direction | Air intake from left and front, air exhaustion from right |
| PoE | Supported |
| Certification | EMC certification Safety certification Manufacturing certification |



Error: Contact form not found.